Chủ Nhật, 19 tháng 6, 2016

MIỄN DỊCH CHỐNG NHIỄM KHUẨN (P2)


  1. TB sản xuất và hoạt tính sinh học của các cytokin ?
  2. Các protein phase cấp ?
  3. CRP cơ chế và tác dụng ?
  4. Protein liên kết Mannose cơ chế và tác dụng ?
  5. Vai trò bổ thể trong MD không đặc hiệu ?
  6. Vai trò của KT trong MD chống NK bao gồm?
  7. Vai trò tế bào T trong MD chống NK ?
1.

 TB sản xuất
Hoạt tính sinh học 
 IFN-α
 Lympho - Mono - ĐTB - TB nhiễm virus
+  ƯC nhân lên virus do hoạt hóa gene ngăn cản sx protein virus
+ Tăng bộc lộ MHC-I trên TB ko nhiễm virus
+ Tăng KN đề kháng của TB NK 
IFN-β 
 Nguyên bào sợi - TB biểu mô - TB nhiễm virus
+ Tương tự   IFN-α
 IFN- γ
 T CD 8+ và TCD 4+ 
TB NK
+ Hoạt hóa, tăng sinh, biệt hóa lympho T, B, ĐTB và NK 
 IL-1
Mono -ĐTB - TB bạch tuộc -  NK - TB nội mô
+ Hoạt hóa TB nội mô mạch máu
+ Hoạt hóa TB Lympho
+ phá hủy mô tổ chức, tăng hình thành TB hiệu lực 
IL-8 
TB nội mô - Mono - bạch tuộc - lympho 
+ Yếu tố hóa ứng động với bạch cầu
+ Tăng hình thành TB hiệu lực
+ hoạt hóa sự cố định bởi β2-intergrine 
 TNF-α
 Mono - ĐTB - Bạch tuộc - T -B - Nguyên bào sợi
 + Hoạt hóa TB nội mô mạch máu
+ tăng tính thấm thành mạch
+ tăng IgG, bổ thể, TB đến vùng viêm, tăng dòng bạch huyết
+ Là yếu tố tăng trưởng với nhiều loại TB
 IL-6
T - B - ĐTB - TB stromale của tủy xương - TB nội mô - nguyên bào sợi 
+ Hoạt hóa lympho, tăng sx kháng thể
+ Tăng sx protein viêm 
 IL-12
Mono- ĐTB - bạch tuộc - B 
+ Hoạt hóa NK
+ kích ứng sự biệt hóa TCD4+ thành Th1 
2. các protein phase cấp: (4)
+ Protein keo huyết thanh SAP
+ CRP
+ Fibrinogen
+ Protein liên kết Mannose

3. CRP
+ liên kết lên phosphorylcholin, một thành phần màng tb của nhiều loài sinh vật
+ liên kết VK: Gây opsonin hóa + hoạt hóa bổ thể đường cổ điển

4. MBP
+ là protein liên kết đường phụ thuộc Canxi hoặc lectin
+ lk mannose có trên VK, gây opsonin hóa
+ Cấu trúc tương tự C1q (bổ thể) nên cũng có thể hoạt hóa phức hợp enzym tiêu protid
"phức hợp này cắt C4 và C2, gây hoạt hóa bổ thể theo đường cổ điển khi liên kết lên VK"
5. Vai trò của bổ thể trong MD không đặc hiệu

  • Hoạt tính gây tan:
    + tạo phức hợp tấn công màng C5b-9 được sản xuất từ con đường chung cuối cùng ở bề mặt VK
  • Opsonin hóa:
    + Hoạt hóa bổ thể đường tắt gây lắng đọng C3b bề mặt VK
  • Hóa ứng động:
    + C3a và C5a trong hoạt hóa bổ thể: lôi kéo BC TT và ĐTB => viêm bằng giãn mạch - giảm tốc độ dòng máu
6. Vai trò KT trong MD chống nhiễm khuẩn:

a. Trung hòa độc tố VK
b. Opsonine hóa
c. Gây tan VK: 
    + IgM: ly giải trực tiếp = hoạt hóa bổ thể cổ điển
    + IgG
d. Ig tiết miễn dịch tại chỗ: IgA


7. Vai trò tb T

  • Khuếch đại phản ứng viêm:
    + thâm nhiễm mô nhiễm khuẩn bởi TB mono
  • TH-1 hoạt hóa đại thực bào:
    + IFN-γ và TNF-α được gp bới T CD4+ TH-1 đặc hiệu làm tăng bộc lộ MHC-II phối hợp peptid vi khuẩn và tiêu hủy các chủng pt bên trong TB
  • Hoạt hóa TB B để sx kháng thể:
    + T CD4+ TH-2 đặc hiệu tổng hợp IL-4 IL-5 IL-6 IL-10
    + cytokin này kt tb B sản xuất kháng thể đặc hiệu để phá hủy chủng nhân lên ngoài TB
8. 

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét