Thứ Hai, 20 tháng 6, 2016

KHÁNG THỂ


  1. Bản chất của Kháng thể ? vì sao KT còn được gọi là globulin miễn dịch (immunoglobulin)?
  2. Số lượng acid amin trên mỗi chuỗi nặng và chuỗi nhẹ ?
  3. Mạng lưới Marrack ?
  4. Papain và pepsin cắt KT tạo thành gì ?
  5. Các lớp KT có dưới lớp, kể tên ?
  6. CDR ? cấu tạo ? Paratop ?
  7. Các lớp kháng thể có ?
    + hằng số lắng cao nhất ? thấp nhất ?
    + %glucid cao nhất - thấp nhất ?
    + Nồng độ huyết tương cao nhất - thấp nhất ?
    + Thời gian bán hủy cao nhất - thấp nhất ?
    + Cố định bổ thể ?
    + Truyền qua rau thai ?
    + Gắn trên dưỡng bào ?
    + Gây opsonin hóa ?
    + Có chuỗi J ?
  8. Đặc điểm vùng bản lề ?
  9. Phân biệt 3 nhóm kháng nguyên trên phân tử kháng thể ?
  10. Chức năng vùng Fc ?
  11. Chức năng vùng V ?
  12. Chức năng của IgG ?
  13. Kháng thể tự nhiên nhóm ABO thuộc lớp ?
  14. KT có trên bề mặt lympho B trưởng thành ?
  15. Chức năng IgE ?
1. 
+ KT: glyco-protein
+ vì chạy điện di miễn dịch thì nằm ở vùng globulin

2. Chuỗi Polypeptid
+ Chuỗi nhẹ: 214 aa
+ Chuỗi nặng: 440 aa
được đánh số từ NH2 sang COOH

3. Do KT có hóa trị 2, KN có nhiều quyết định kháng nguyên nên phản ứng giữa KN và KT kết hợp lại có thể tạo thành mạng lưới Marrack

4. 
+ Papain  cắt trước vùng bản lề, tạo 2Fab và 1Fc
+ Pepsin cắt sau vùng bản lề, tạo F(a'b')2 và mảnh Fc'

5. 
+ IgG: 1-2-3-4
+ IgA: 1-2 tùy theo chuỗi nặng alpha 1-2

6. CDR: Complementarity Determingning region
Số thứ tự aa


Chuỗi nhẹ 
Chuỗi nặng 
 CDR1
 28-31
30-33 
 CDR2
 55-65
51-68 
 CDR3
90-95 
102-107 

Paratop: Vùng lõm giữa các CDR

7.
+ hằng số lắng cao nhất ? thấp nhất ? 
              IgM (19S) - IgG (6,6S)
+ %glucid cao nhất - thấp nhất ? 
               IgE (13) - IgG (3)
+ Nồng độ huyết tương cao nhất - thấp nhất ?
             IgG (12,5) - IgE (0,003)
+ Thời gian bán hủy cao nhất - thấp nhất ? 
            IgG (23d) - IgE (2,5d)
+ Cố định bổ thể ? 
           IgG1,3 - IgM - IgD  (dễ nhớ: bổ_gái_mai_dam)
+ Truyền qua rau thai ?
              IgG 
+ Gắn trên dưỡng bào ?
         IgG 1,3,4 - IgE (nhớ: Dưỡng deGEa)
+ Gây opsonin hóa ?
                  IgG - IgM
+ Có chuỗi J ? 
      IgM - IgA

8. Vùng bản lề (hinge region):
Trình tự peptide được kéo dài giữa CH1 & CH2 của chuỗi γ, α và δ.
• Rất giàu proline & cystein, cực kỳ mềm dẻo
• Dễ dàng gập mở để kết hợp với KN

9. 3 nhóm KN trên phân tử kháng thể :
  • Isotyp:
    + giống nhau ở mọi cá thể cùng loài
    + nằm: vùng cố định chuỗi nặng và nhẹ
  • Allotyp:
    + giống nhau ở một số cá thể cùng loài
    + nằm: rải rác vùng hằng định chuỗi nặng và nhẹ
  • Idiotyp:
    + đặc trưng cho từng loài cá thể
    + nằm trên vùng thay đổi chuỗi nặng và nhẹ
    + tập hợp các idiotyp gọi là idiotop
10. Chức năng vùng Fc:(5)
+ Cố định bổ thể: 
+ Truyền qua rau thai
+ Gắn lên bề mặt tế bào
+ Opsonin hóa
+ ADCC

11. Chức năng vùng V: (2)
+ Nhận diện Kháng nguyên
+ Truyền tín hiệu

12. Chức năng IgG: (7)
-Ngưng kết và kết tủa KN
-Vận chuyển qua nhau thai
-Opsonin hóa (FcR/tế bào thực bào)
-Gây hiện tượng ADCC
-Hoạt hóa bổ thể
-Trung hòa độc tố
-Bất động VK và trung hòa siêu vi

Tủa_thai_ốp_A_bổ_độc_bấttrung

13. KT ABO thuộc lớp IgM

14. Trên bề mặt TB B tt: IgM và IgD

15. Chức năng IgE ?
• Môi giới cho những phản ứng quá mẫn nhanh như các phản ứng sốt, hen, phát ban, sốc phản vệ
• IgE gắn lên FcR của BC ái kiềm và tế bào mast.
• Tăng lên trong nhiễm KST

code: Quá mẫn nhanh _ Ái kiềm mast _ KST


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét