Thứ Bảy, 25 tháng 6, 2016

DƯỢC LÝ THUỐC LỢI TIỂU

THUỐC LỢI TIỂU
1. Phân nhóm ?
2. Cấu trúc hóa học của nhóm ƯC anhydrase carbonic ?
3. Men AC có ở đâu ?
4. Chỉ định thuốc ức chế AC ? Các chế phẩm ?
5. Chống chỉ định AC ?
6. ƯC AC đạt nồng độ huyết tương tối đa sau ? Đào thải trong vòng ?
7. Cơ chế tác dụng của nhóm thiazide ?
8. Chỉ định và chống chỉ định thiazide ?
9. Tác dụng không mong muốn của thiazide ?
10. Thuốc chính trong nhóm lợi tiểu mạnh ?
11. Cơ chế tác dụng của furosemide và acid etacrynic ?
12.  Các thuốc lợi tiểu chống chỉ định trong suy thận ?
13. Các thuốc lợi tiểu gây tăng acid uric máu ?
14. Thuốc gây nhiễm toan chuyển hóa ? Nhiễm kiềm chuyển hóa





1. Phân nhóm ?
Ans:

-          Thuốc lợi tiểu giảm Kali
+ TD yếu: Thuốc ƯC Anhydrase carbonic
+ TD vừa phải và kéo dài : Thiazide và các dẫn xuất
+ TD mạnh nhưng ngắn: Furosemide, Acid Etarynic
-          Thuốc lợi tiểu giữ Kali:
+ Kháng Aldosterol: Spinorolactone
+ Không kháng Aldosterone: Triamerene, Amiloride
2. Cấu trúc hóa học của nhóm ƯC anhydrase carbonic ?
Ans:
+ còn gọi là nhóm sulfamide lợi tiểu. Đều có nhóm sulfonamide nhưng không có tác dụng kiềm khuẩn

3. Men AC có ở đâu ?
Ans:

Men AC có ở:
+ Ống thận: Ống lượn gần và xa
+ Thể mi
+ Đám rồi màng mạch
+ Hệ thần kinh trung ương
+ Niêm mạc ống tiêu hóa

4. Chỉ định thuốc ức chế AC ? Các chế phẩm ?
Ans:
+ Một số thể suy hô hấp cấp và mạn tính
+ Bệnh tăng nhãn áp cấp và mãn tính

Chế phẩm:
+ Acetazolamine (Diamox, sulfadiurin)

5. Chống chỉ định AC ?
Ans:
(3)
+ Nhiễm TOAN chuyển hóa, giảm Kali máu, cơ địa sỏi tiết niệu
+ Xơ gan
+ BN dị ứng sulfamide

6. ƯC AC đạt nồng độ huyết tương tối đa sau ? Đào thải trong vòng ?
Ans:

Max: 2h
Thải: trong vòng 24h

7. Cơ chế tác dụng của nhóm thiazide ?
Ans:

3 ý:
(1): Chủ yếu: ƯC tái hấp thu Cl, Na (nhớ NaCl)
(2) ƯC men AC
(3) Vị trí: Phần vỏ đoạn pha loãng nhánh lên quai Henle và có lẽ ở ống lượn gần

8. Chỉ định và chống chỉ định thiazide ?
Ans:

-          Chỉ định: (4)
+ Phù do suy tim, xơ gan cổ trướng, suy thận mank, HC thận hư
+ HA
+ Đái tháo nhạt
+ Tăng calci niệu tự phát có biến chứng sỏi acid
-          Chống chỉ định:
- Tương đối:
  + Bệnh Goute (tăng acid uric máu)
                        + Đái tháo đường
- Tuyệt đối:                + Suy thận
                                    + Suy gan
                                    + Không dung nạp với sulfamide
9. Tác dụng không mong muốn của thiazide ?
Ans:

(3)
+  Giảm K, Na, nhiễm kiềm chuyển hóa, tăng acid uric máu, tăng calci máu
+ Gây đái đường (RL chuyển hóa)
+ Dị ứng

10. Thuốc chính trong nhóm lợi tiểu mạnh ?
Ans:
+ Furosemide
+ Acid Etacrynic

11. Cơ chế tác dụng của furosemide và acid etacrynic ?
Ans:
-          Furosemide:
+ ƯC tái hấp thu Na
+ ƯC nhẹ men AC
-          Acid etacrynic
+ Làm giảm sulhydryl các men ở ống thận (trong THT Na)
+ nhánh lên Quai henle và đoạn pha loãng, có thể cả OL gần

12.  Các thuốc lợi tiểu chống chỉ định trong suy thận ?
Ans:
+ Thiazide
+ Spinorolactone
+ Triamteren
+ Amiloride
 Nhớ: các nhóm giữ Kali cộng với nhóm thiazide

13. Các thuốc lợi tiểu gây tăng acid uric máu ?
Ans:
+ Thiazide
+ Furosemide
+ Acid etacrynic

Nhớ: Nhóm lợi tiểu giảm Kali trừ nhóm ƯC AC (Acetazolamide)

14. Thuốc gây nhiễm toan chuyển hóa ? Nhiễm kiềm chuyển hóa
Ans:

Nhiễm toan chuyển hóa: Ưc AC (acetazolamide)
Nhiễm kiềm chuyển hóa: Thiazide, acid etacrynic


15. 

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét