THUỐC
LỢI TIỂU
1. Phân nhóm ?
2. Cấu trúc hóa học của nhóm ƯC
anhydrase carbonic ?
3. Men AC có ở đâu ?
4. Chỉ định thuốc ức chế AC ? Các
chế phẩm ?
5. Chống chỉ định AC ?
6. ƯC AC đạt nồng độ huyết tương tối
đa sau ? Đào thải trong vòng ?
7. Cơ chế tác dụng của nhóm
thiazide ?
8. Chỉ định và chống chỉ định
thiazide ?
9. Tác dụng không mong muốn của
thiazide ?
10. Thuốc chính trong nhóm lợi tiểu
mạnh ?
11. Cơ chế tác dụng của furosemide
và acid etacrynic ?
12.
Các thuốc lợi tiểu chống chỉ định trong suy thận ?
13. Các thuốc lợi tiểu gây tăng
acid uric máu ?
14. Thuốc gây nhiễm toan chuyển hóa
? Nhiễm kiềm chuyển hóa
1. Phân nhóm ?
Ans:
-
Thuốc lợi tiểu giảm Kali
+ TD yếu: Thuốc ƯC Anhydrase carbonic
+ TD vừa phải và kéo dài : Thiazide và các dẫn xuất
+ TD mạnh nhưng ngắn: Furosemide, Acid Etarynic
+ TD yếu: Thuốc ƯC Anhydrase carbonic
+ TD vừa phải và kéo dài : Thiazide và các dẫn xuất
+ TD mạnh nhưng ngắn: Furosemide, Acid Etarynic
-
Thuốc lợi tiểu giữ Kali:
+ Kháng Aldosterol: Spinorolactone
+ Không kháng Aldosterone: Triamerene, Amiloride
+ Kháng Aldosterol: Spinorolactone
+ Không kháng Aldosterone: Triamerene, Amiloride
2. Cấu trúc hóa học của nhóm ƯC
anhydrase carbonic ?
Ans:
+
còn gọi là nhóm sulfamide lợi tiểu. Đều có nhóm sulfonamide nhưng không có tác
dụng kiềm khuẩn
3. Men AC có ở đâu ?
Ans:
Men
AC có ở:
+
Ống thận: Ống lượn gần và xa
+
Thể mi
+
Đám rồi màng mạch
+
Hệ thần kinh trung ương
+
Niêm mạc ống tiêu hóa
4. Chỉ định thuốc ức chế AC ? Các
chế phẩm ?
Ans:
+
Một số thể suy hô hấp cấp và mạn tính
+ Bệnh tăng nhãn áp cấp và mãn tính
Chế
phẩm:
+
Acetazolamine (Diamox, sulfadiurin)
5. Chống chỉ định AC ?
Ans:
(3)
+
Nhiễm TOAN chuyển hóa, giảm Kali máu, cơ địa sỏi tiết niệu
+
Xơ gan
+
BN dị ứng sulfamide
6. ƯC AC đạt nồng độ huyết tương tối
đa sau ? Đào thải trong vòng ?
Ans:
Max:
2h
Thải:
trong vòng 24h
7. Cơ chế tác dụng của nhóm
thiazide ?
Ans:
3
ý:
(1):
Chủ yếu: ƯC tái hấp thu Cl, Na (nhớ NaCl)
(2)
ƯC men AC
(3)
Vị trí: Phần vỏ đoạn pha loãng nhánh lên quai Henle và có lẽ ở ống lượn gần
8. Chỉ định và chống chỉ định
thiazide ?
Ans:
-
Chỉ
định: (4)
+ Phù do suy tim, xơ gan cổ trướng, suy thận mank, HC thận hư
+ HA
+ Đái tháo nhạt
+ Tăng calci niệu tự phát có biến chứng sỏi acid
+ Phù do suy tim, xơ gan cổ trướng, suy thận mank, HC thận hư
+ HA
+ Đái tháo nhạt
+ Tăng calci niệu tự phát có biến chứng sỏi acid
-
Chống
chỉ định:
- Tương đối: + Bệnh Goute (tăng acid uric máu)
+ Đái tháo đường
- Tuyệt đối: + Suy thận
+ Suy gan
+ Không dung nạp với sulfamide
- Tương đối: + Bệnh Goute (tăng acid uric máu)
+ Đái tháo đường
- Tuyệt đối: + Suy thận
+ Suy gan
+ Không dung nạp với sulfamide
9. Tác dụng không mong muốn của
thiazide ?
Ans:
(3)
+
Giảm K, Na, nhiễm kiềm chuyển hóa, tăng acid uric máu, tăng calci máu
+ Gây đái đường (RL chuyển hóa)
+ Dị ứng
10. Thuốc chính trong nhóm lợi tiểu
mạnh ?
Ans:
+ Furosemide
+ Acid Etacrynic
11. Cơ chế tác dụng của furosemide
và acid etacrynic ?
Ans:
-
Furosemide:
+ ƯC tái hấp thu Na
+ ƯC nhẹ men AC
+ ƯC tái hấp thu Na
+ ƯC nhẹ men AC
-
Acid
etacrynic
+ Làm giảm sulhydryl các men ở ống thận (trong THT Na)
+ nhánh lên Quai henle và đoạn pha loãng, có thể cả OL gần
+ Làm giảm sulhydryl các men ở ống thận (trong THT Na)
+ nhánh lên Quai henle và đoạn pha loãng, có thể cả OL gần
12.
Các thuốc lợi tiểu chống chỉ định trong suy thận ?
Ans:
+
Thiazide
+
Spinorolactone
+
Triamteren
+
Amiloride
Nhớ: các nhóm giữ Kali cộng với nhóm thiazide
13. Các thuốc lợi tiểu gây tăng
acid uric máu ?
Ans:
+ Thiazide
+ Furosemide
+ Acid etacrynic
Nhớ: Nhóm lợi tiểu giảm Kali trừ nhóm ƯC AC
(Acetazolamide)
14. Thuốc gây nhiễm toan chuyển hóa
? Nhiễm kiềm chuyển hóa
Ans:
Nhiễm toan chuyển hóa: Ưc AC
(acetazolamide)
Nhiễm kiềm chuyển hóa: Thiazide, acid
etacrynic
15.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét